Submit Property
click to enable zoom
Loading Maps
We didn't find any results
open map
View Roadmap Satellite Hybrid Terrain My Location Fullscreen Prev Next

$ 0 to $ 7,000

More Search Options

$ 0 to $ 1,500,000

More Search Options
We found 0 results. Do you want to load the results now ?
Advanced Search

$ 0 to $ 1,500,000

More Search Options
we found 0 results
Your search results

Công trình công cộng đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch

Posted by sandatvang on 02/01/2018
| 0
5 (100%) 1 vote

Công trình công cộng đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch

A, Công trình rạp chiếu phim, nhà hát, bảo tàng, triển lãm, thư viện
Nhơn Trạch được xem như là huyết mạch trong tuyến giao thông Đồng Nai-Sài Gòn.
Với tốc độ phát triển của bất động sản như hiện chỉ cần vài năm những mảnh đất vàng ở Nhơn Trạch sẽ được càng nhiều nhà đầu tư săn đón hơn
Nắm bắt được xu thế đấy, nhiều nhà đầu tư bất động sản, các đại gia đang ráo riết đầu tư vào đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch vì tỷ suất sinh lợi nhuận rất lớn.
Chúng tôi đưa ra nhiều loại công trình với mức suất vốn đầu tư hấp dẫn, khách hàng có thể tham khảo:

 

STT

 

Loại công trình

Đơn vị tính Suất vốn

đầu tư

Trong
Xây dựng Thiết bị
 

I

 

Rạp chiếu phim

1 Rạp chiếu phim qui mô từ 1000đ/chỗ 14.800 8.670 4.760
200 đến 400 chỗ ngồi
2 Rạp chiếu phim qui mô từ _ 14.400 8.460 4.660
401 đến 600 chỗ ngồi
3 Rạp chiếu phim qui mô từ _ 14.100 8.240 4.560
601 đến 800 chỗ ngồi
4 Rạp chiếu phim qui mô từ _ 13.900 8.130 4.460
801 đến 1000 chỗ ngồi
II Nhà hát
1 Nhà hát ca nhạc tạp kỹ, 1000đ/chỗ 11.800 8.460 2.230
kịch nói, qui mô từ 400
đến 600 chỗ ngồi
2 Nhà hát ca nhạc tạp kỹ, _ 11.400 8.240 2.130
kịch nói, qui mô từ 601
đến 800 chỗ ngồi
3 Nhà hát ca nhạc tạp kỹ, _ 11.200 8.130 2.030
kịch nói, qui mô từ 801
đến 1000 chỗ ngồi
III

1

Bảo Tàng

Nhà bảo tàng

 

1000đ/m2

 

7.400

 

5.310

 

1.400

sàn
IV

1

Triển lãm

Nhà triển lãm

 

1000đ/m2

 

6.300

 

4.560

 

1.200

sàn

 

– Suất vốn đầu tư xây dựng các công trình rạp chiếu phim, nhà hát, bảo tàng, triển lãm, thư viện tại đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch nêu tại Bảng trên được tính toán với cấp công trình là cấp I, II theo các quy định trong tiêu chuẩn thiết kế TCVN 2748:1978 “Phân cấp nhà và công trình. Nguyên tắc cơ bản”; Các yêu cầu khác về khu đất xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng, giải pháp thiết kế,… theo quy định trong tiêu chuẩn thiết kế TCVN 5577:1991 “Tiêu chuẩn thiết kế rạp chiếu phim” và các quy định khác có liên quan.

– Suất vốn đầu tư xây dựng rạp chiếu phim, nhà hát tại đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch bao gồm:
+ Chi phí xây dựng công trình chính, các hạng mục công trình phục vụ.
+ Chi phí trang, thiết bị phục vụ khán giả và phòng làm việc của nhân viên như: máy điều hoà nhiệt độ, quạt điện và các thiết bị khác.

– Suất vốn đầu tư xây dựng bảo tàng, triển lãm, thư viện bao gồm:
+ Chi phí xây dựng công trình chính (nhà bảo tàng, phòng đọc, phòng trưng bày,…) và các hạng mục phục vụ (kho, nhà vệ sinh,…).
+ Chi phí trang, thiết bị phục vụ như: máy điều hoà nhiệt độ, quạt
điện, các thiết bị khác.
– Suất vốn đầu tư xây dựng công trình rạp chiếu phim, nhà hát, bảo tàng, triển lãm, thư viện chưa bao gồm chi phí xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và chi phí cho phần ngoại thất bên ngoài công trình

– Suất vốn đầu tư xây dựng rạp chiếu phim, nhà hát được tính bình quân cho 1 chỗ ngồi của khán giả.

– Suất vốn đầu tư xây dựng bảo tàng, triển lãm, thư viện được tính bình quân cho 1 m2 diện tích sàn xây dựng.

– Tỷ trọng của các phần chi phí trong suất vốn đầu tư xây dựng công trình như sau:
+ Chi phí cho công trình chính : 80 – 90%
+ Chi phí cho các hạng mục công trình phục vụ : 20 – 10%

suất vốn đầu tư công trình công cộng đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch

suất vốn đầu tư công trình công cộng đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch

2. Công trình trường học

a.Nhà gửi trẻ, trường mẫu giáo

Bảng Suất vốn đầu tư xây dựng nhà gửi trẻ, trường mẫu giáo đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch

 

STT

 

Loại công trình

 

Đơn vị tính

Suất vốn

đầu tư

Trong
Xây dựng Thiết bị
I Nhà trẻ
1 Nhà gửi trẻ có qui mô từ 3 đến 1000đ/hs 21.700 17.600 2.100
5 nhóm lớp (75-125 học sinh)
2 Nhà gửi trẻ có qui mô từ 6 đến _ 21.400 17.400 2.100
8 nhóm lớp (150-200 học sinh)
3 Nhà gửi trẻ có qui mô từ 9 đến _ 20.850 16.800 2.100
10 nhóm lớp (225-250 học
sinh)
II Trường mẫu giáo
1 Trường mẫu giáo có qui mô từ 1000đ/hs 20.900 17.400 1.600
3 đến 5 nhóm lớp (75-125 học
sinh).
2 Trường mẫu giáo có qui mô từ _ 19.700 16.300 1.600
6 đến 8 nhóm lớp (150-200 học
sinh)
3 Trường mẫu giáo có qui mô từ _ 18.500 15.200 1.600
9 đến 10 nhóm lớp (225-250
học sinh)
4 Trường mẫu giáo có qui mô từ _ 17.300 14.100 1.600
11 đến 13 nhóm lớp (275-325
học sinh)

– Suất vốn đầu tư xây dựng công trình nhà gửi trẻ, trường mẫu giáo tại đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch nêu tại Bảng trên được tính toán theo tiêu chuẩn thiết kế TCVN 2748:1978 “Phân cấp nhà và công trình. Nguyên tắc cơ bản” với cấp công trình là cấp II, III; các yêu cầu, quy định khác về khu đất xây dựng, giải pháp thiết kế, sân vườn, chiếu sáng, kỹ thuật điện,… theo quy định trong TCVN 3907:1984 “Nhà trẻ, trường mẫu giáo. Tiêu chuẩn thiết kế” và các quy định khác liên quan.

– Suất vốn đầu tư xây dựng nhà gửi trẻ, trường mẫu giáo bao gồm:
+Chi phí xây dựng nhà lớp học, các hạng mục công trình phục vụ như: kho để đồ, nhà chế biến thức ăn, nhà giặt quần áo, nhà để xe,… các chi phí xây dựng khác như: trang trí sân chơi, khu giải trí,v.v…
+ Chi phí trang, thiết bị nội thất: giường tủ, bàn ghế, quạt điện, máy điều hoà nhiệt độ,v.v…
– Suất vốn đầu tư được tính bình quân cho 1 học sinh theo qui mô năng lực phục vụ là 25 học sinh/lớp.
– Công trình nhà gửi trẻ, trường mẫu giáo được phân chia ra các khối chức năng theo tiêu chuẩn thiết kế, bao gồm:
+ Khối công trình nhóm lớp gồm: phòng sinh hoạt, phòng ngủ, phòng giao nhận trẻ, phòng nghỉ, phòng ăn, phòng vệ sinh.
+ Khối công trình phục vụ gồm: phòng tiếp khách, phòng nghỉ của giáo viên, phòng y tế, nhà chuẩn bị thức ăn, nhà kho, nhà để xe, giặt quần áo,…
+Sân, vườn và khu vui chơi.
– Tỷ trọng của các phần chi phí trong suất vốn đầu tư như sau:
+ Chi phí cho khối công trình nhóm lớp: 75 – 85%
+ Chi phí cho khối công trình phục vụ : 15 – 10%
+ Chi phí cho sân, vườn và khu vui chơi : 10 – 5%

Suất vốn đầu tư công trình công cộng đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch

Suất vốn đầu tư công trình công cộng đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch

b. Trường học phổ thông
Bảng Suất vốn đầu tư xây dựng trường học phổ thông đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch

 

STT

 

Loại công trình

Đơn vị tính Suất vốn

đầu tư

Trong
Xây dựng Thiết bị
I Trường tiểu học (cấp I)
1 Trường tiểu học qui mô từ 5 1000đ/hs 13.100 10.300 1.600
đến 9 lớp (250- 450 học sinh)
2 Trường tiểu học qui mô từ 10 _ 12.300 9.500 1.600
đến 14 lớp (từ 500 đến 700 học
sinh)
3 Trường tiểu học qui mô từ 15 _ 11.600 8.900 1.600
đến 19 lớp (từ 750 đến 950 học
sinh)
4 Trường tiểu học qui mô từ 20 _ 11.100 8.470 1.600
đến 30 lớp (từ 1000 đến 1500
học sinh)
II Trường PTCS (cấp II) và
PTTH (cấp III)
1 Trường có qui mô từ 12 đến 16 1000đ/hs 15.880 12.300 2.100
lớp (600-800 học sinh)
2 Trường có qui mô từ 20 đến 24 _ 15.000 11.500 2.100
lớp (1000-1200 học sinh)
3 Trường có qui mô từ 28 đến 36 _ 14.1 00 10.860 1.943
lớp (1400-1800 học sinh)

– Suất vốn đầu tư xây dựng công trình trường học phổ thông tại đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch nêu tại Bảng trên
được tính toán với cấp công trình là cấp II, III theo các quy định trong tiêu chuẩn thiết kế TCVN 2746:1978 về phân cấp công trình và các yêu cầu, quy định về quy mô công trình, khu đất xây dựng, yêu cầu thiết kế, diện tích,… của các hạng mục công trình phục vụ học tập, vui chơi, giải trí,… và quy định trong TCVN 3978:1984 “Trường học phổ thông. Tiêu chuẩn thiết kế” và các quy định khác có liên quan.

– Suất vốn đầu tư xây dựng công trình trường học phổ thông bao gồm:
– Chi phí xây dựng nhà lớp học, các hạng mục phục vụ, thể dục thể thao, thực hành,…
– Chi phí về trang, thiết bị phục vụ học tập, thể thao,…
– Suất vốn đầu tư xây dựng trường học phổ thông được tính bình quân cho một học sinh với quy mô năng lực phục vụ là 50 học sinh/lớp.

– Công trình xây dựng trường phổ thông tại đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch  được phân chia ra các khối chức năng theo tiêu chuẩn thiết kế, bao gồm:
+Khối học tập gồm các phòng học.
+Khối lao động thực hành gồm các xưởng thực hành về mộc, cơ khí,
điện, kho của các xưởng.
+ Khối thể thao gồm các hạng mục công trình thể thao.
+ Khối phục vụ học tập gồm hội trường, thư viện, phòng đồ dùng giảng dạy, phòng truyền thống.
+Khối hành chính quản trị gồm văn phòng, phòng giám hiệu, phòng nghỉ của giáo viên, văn phòng Đoàn, Đội, phòng tiếp khách, nhà để xe.

– Tỷ trọng của các phần chi phí trong suất vốn đầu tư như sau:

+ Chi phí cho khối công trình học tập : 50 – 55%.

+ Chi phí cho khối công trình thể thao : 15 – 10%.

+ Chi phí cho khối công trình phục vụ : 15 – 10%.

+ Chi phí cho khối công trình lao động thực hành : 5%.

+ Chi phí cho khối công trình hành chính quản trị : 15 – 20%.

Suất vốn đầu tư công trình công cộng đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch

Suất vốn đầu tư công trình công cộng đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch

 

SÀN GIAO DỊCH BĐS ĐẤT VÀNG GROUP

Trụ sở chính: A21-22 Đường D4, phường Tân Hưng, Q7, TPHCM.

VP1: 127A Nguyễn Cao, Phú Mỹ Hưng, Q7, TPHCM.

VP2: 743 Đỗ Xuân Hợp, phường Phú Hữu, Q9, TPHCM.

Website: www.datvanggroup.com

Hotline: 09 199 09 399  –  094 9999 524

Suất vốn đầu tư công trình công cộng đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch

Suất vốn đầu tư công trình công cộng đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch

Leave a Reply

Your email address will not be published.