Submit Property
click to enable zoom
Loading Maps
We didn't find any results
open map
View Roadmap Satellite Hybrid Terrain My Location Fullscreen Prev Next

$ 0 to $ 7,000

More Search Options

$ 0 to $ 1,500,000

More Search Options
We found 0 results. Do you want to load the results now ?
Advanced Search

$ 0 to $ 1,500,000

More Search Options
we found 0 results
Your search results

Công trình đường ô tô tại đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch

Posted by sandatvang on 02/01/2018
| 0
5 (100%) 1 vote

CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG Ô TÔ TẠI ĐẤT NỀN SỔ ĐỎ NHƠN TRẠCH

Bảng suất vốn đầu tư xây dựng đường ô tô tại đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch.

Số TT Tên công trình Đơn vị tính Suất vốn

đầu tư

Trong đó
Xây dựng Thiết bị
1 2 3 4 5 6
 

I

 

Đường cấp I- đồng bằng

Chiều rộng mặt đường 26
m
1 Móng đá hộc dầy 36 cm, 2 1triệuđ/ 4.890 4.450
lớp đá dăm. mặt láng nhựa

dầy 5,5 Kg/m2

Km
2 Móng đá hộc dầy 30 cm, đá 4.380 3.980
dăm, mặt bê tông nhựa dầy
5,5 Kg/m2 (14 cm)
3 Móng đá xô bồ dầy 38 cm, 4.270 3.880
mặt đá dăm thâm nhập nhựa
dầy 5,5 Kg/m2 (14 cm) (nếu
rải thảm tính thêm 35%)
Chiều rộng mặt đường 33
m
1 Móng đá hộc dầy 36 cm, 2 1triệuđ/ 6.680 6.070
lớp đá dăm, mặt láng nhựa

5,5 Kg/m2

Km
2 Móng đá hộc dầy 30 cm, đá 6.600 5.990
dăm, mặt bê tông nhựa dầy
5,5 Kg/m2 (14 cm)
3 Móng đá xô bồ dầy 38 cm, 5.610 5.100
mặt đá dăm thâm nhập nhựa
dầy 5,5 Kg/m2 (14 cm) (nếu
rải thảm tính thêm 35%)
II Đường cấp II- đồng bằng
Chiều rộng mặt đường 22m

 

Số TT Tên công trình Đơn vị tính Suất vốn

đầu tư

Trong đó
Xây dựng Thiết bị
1 2 3 4 5 6
1 Móng đá hộc dầy 30 cm, 1triệuđ/ 2.800 2.550
mặt 2 lớp đá dăm láng nhựa

dầy 5,5 Kg/m2

Km
2 Móng đá hộc dầy 30 cm, 2.520 2.290
mặt đá dăm, bê tông nhựa
dầy 5,5 Kg/m2 (14 cm)
3 Móng đá xô bồ dầy 38 cm, 2.740 2.490
mặt 2 lớp đá dăm, láng nhựa
dầy 5,5 Kg/m2
4 Móng đá xô bồ dầy 38 cm, 2.460 2.230
mặt đá dăm láng nhựa dầy
5,5 Kg/m2 (nếu rải thảm tính
thêm 35%)
Đường cấp II- Trung du
Chiều rộng mặt đường 22m
1 Móng đá hộc dầy 30 cm, 1triệuđ/ 3.140 2.850
mặt 2 lớp đá dăm láng nhựa

dầy 5,5 Kg/m2

Km
2 Móng đá hộc 30 cm, mặt đá 2.850 2.580
dăm, bê tông nhựa dầy 5,5
Kg/m2 (14 cm)
3 Móng đá xô bồ dầy 38 cm, 3.070 2.790
mặt 2 lớp đá dăm, láng nhựa
5,5 Kg/m2
4 Móng đá xô bồ dầy 38 cm, 2.780 2.520
mặt đá dăm láng nhựa 5,5
Kg/m2 (nếu rải thảm tính
thêm 35%)
III Đường cấp III- Đồng bằng
Chiều rộng mặt đường 12m
1 Móng đá hộc dầy 20 cm, 1triệuđ/ 1.980 1.800
mặt đá dăm láng nhựa 3,5 Kg/m2 Km

 

Đường cấp III- Trung du
Số TT Tên công trình Đơn vị tính Suất vốn

đầu tư

Trong đó
Xây dựng Thiết bị
1 2 3 4 5 6
 

Chiều rộng mặt đường 12m

1 Móng đá hộc dầy 20 cm, 1triệuđ/ 1.920 1.740
mặt đá dăm thâm nhập nhựa

5,5 Kg/m2

Km
2 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 1.980 1.800
dầy 20 cm, mặt đá dăm
thâm nhập nhựa 5,5 Kg/m2
(nếu rải thảm tính thêm
35%)
Đường cấp III- Miền Núi
Chiều rộng mặt đường 9m
1 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 1triệuđ/ 3.630 3.300
dầy 16 cm, mặt đá dăm

thâm nhập nhựa 5,5 Kg/m2

Km
2 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 3.670 3.340
dầy 20 cm, mặt đá dăm
thâm nhập nhựa 5,5 Kg/m2
(nếu rải thảm tính thêm
35%)
IV Đường cấp IV- Đồng bằng
Chiều rộng mặt đường 9m
1 Móng đá hộc dầy 20 cm, 1triệuđ/ 1.200 1.050
mặt cấp phối 1 lớp Km
2 Móng đá hộc dầy 20 cm, 1.350 1.230
mặt đá dăm nước
3 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 1.630 1.480
dầy 20 cm, mặt đá dăm
thâm nhập nhựa 5,5 Kg/m2
4 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 1.280 1.170
dầy 30 cm, mặt cấp phối 1

 

 

5

lớp

Móng đá hộc hoặc đá xô bồ dầy 30 cm, mặt đá dăm

nước

 

 

1.530

 

1.390

Số TT Tên công trình Đơn vị tính Suất vốn

đầu tư

Trong đó
Xây dựng Thiết bị
1 2 3 4 5 6
 

6

 

Móng đá hộc hoặc đá xô bồ

 

1triệuđ/

 

1.700

 

1.550

dầy 30 cm, mặt đá dăm láng

nhựa 3,5 kg/m2

Km
7 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 1.750 1.590
dầy 30 cm, mặt đá dăm
thâm nhập nhựa 5,5 kg/m2
Đường cấp IV- Trung du
Chiều rộng mặt đường 9m
1 Móng đá xô bồ dầy 16 cm, 1triệuđ/ 1.140 1.030
mặt cấp phối 1 lớp Km
2 Móng đá xô bồ dầy 16 cm, 1.500 1.350
mặt đá dăm nước
3 Móng đá xô bồ dầy 16 cm, 1.540 1.400
mặt đá dăm láng nhựa 3,5
Kg/m2, cấp phối 1 lớp
4 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 1.580 1.430
dầy 16 cm, mặt đá dăm
thâm nhập nhựa 5,5 kg/m2
5 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 1.210 1.100
dầy 20 cm, mặt cấp phối 1
lớp
6 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 1.540 1.400
dầy 20 cm, mặt đá dăm
nước
7 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 1.590 1.440
dầy 20 cm, mặt đá dăm láng
nhựa 3,5 kg/m2
8 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 1.630 1.480
dầy 20 cm, mặt đá dăm
thâm nhập nhựa 5,5 kg/m2

 

Đường cấp IV- Miền Núi
Chiều rộng mặt đường
7,5m
1 Móng đá xô bồ dầy 16 cm, 1triệuđ/ 2.310 2.100
mặt cấp phối 1 lớp Km

 

Số TT Tên công trình Đơn vị tính Suất vốn

đầu tư

Trong đó
Xây dựng Thiết bị
1 2 3 4 5 6
 

2

 

Móng đá xô bồ dầy 16 cm,

 

1triệuđ/

 

2.670

 

2.420

mặt đá dăm nước Km
3 Móng đá xô bồ dầy 16 cm, 2.780 2.470
mặt đá dăm láng nhựa 3,5
Kg/m2, cấp phối 1 lớp
4 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 2.750 2.500
dầy 16 cm, mặt đá dăm
thâm nhập nhựa 5,5 kg/m2
5 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 2.350 2.140
dầy 20 cm, mặt cấp phối 1
lớp
6 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 2.720 2.470
dầy 20 cm, mặt đá dăm
nước
7 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 2.760 2.510
dầy 20 cm, mặt đá dăm láng
nhựa 3,5 Kg/m2
8 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 2.800 2.550
dầy 20 cm, mặt đá dăm
thâm nhập nhựa 5,5 kg/m2
V Đường cấp V- Đồng bằng
Chiều rộng mặt đường 7m
1 Mặt đường cấp phối 1 lớp 1triệuđ/ 670 610
Km
2 Mặt đường cấp phối 2 lớp 740 670
3 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 830 750
dầy 20 cm, mặt cấp phối 1
lớp
4 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 1.000 890

 

 

 

5

dầy 20 cm, mặt đá dăm nước

Móng đá hộc hoặc đá xô bồ dầy 20 cm, mặt đá dăm láng nhựa 3,5 Kg/m2

 

Đường cấp V – Trung du

 

Chiều rộng mặt đường 7m

 

 

 

 

1.100

 

 

985

Số TT Tên công trình Đơn vị tính Suất vốn

đầu tư

Trong đó
Xây dựng Thiết bị
1 2 3 4 5 6
 

1

 

Mặt cấp phối 1 lớp

 

1triệuđ/

 

840

 

760

Km
2 Mặt cấp phối 2 lớp 900 820
3 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 1.000 900
dầy 20 cm, mặt cấp phối 1
lớp
4 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 1.170 1.060
dầy 20 cm, mặt đá dăm
nước
5 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 1.260 1.150
dầy 20 cm, mặt đá dăm láng
nhựa 12 cm
Đường cấp V – Miền Núi
Chiều rộng mặt đường 7m
1 Mặt cấp phối 1 lớp 1triệuđ/ 1.540 1.400
Km
2 Mặt cấp phối 2 lớp 1.600 1.460
3 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 1.700 1.550
dầy 20 cm, mặt cấp phối 1
lớp
4 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 1.860 1.690
dầy 20 cm, mặt đá dăm
nước
5 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 1.980 1.800
dầy 20 cm, mặt đá dăm láng

 

 

 

VI

 

 

 

1

 

2

nhựa 12 cm

 

Đường cấp VI- Đồng bằng

 

Chiều rộng mặt đường 6m

 

 

Mặt đường cấp phối 2 lớp

 

Móng đá hộc hoặc đá xô bồ dầy 20 cm, mặt cấp phối 1

lớp

 

 

 

 

 

 

1triệuđ/ Km

 

 

 

 

 

 

680

 

770

 

 

 

 

 

 

620

 

700

Số TT Tên công trình Đơn vị tính Suất vốn

đầu tư

Trong đó
Xây dựng Thiết bị
1 2 3 4 5 6
 

3

 

Móng đá hộc hoặc đá xô bồ

 

1triệuđ/

 

950

 

850

dầy 20 cm, mặt đá dăm Km
nước
4 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 1.030 940
dầy 20 cm, mặt đá dăm láng
nhựa dầy 12cm
Đường cấp VI- Trung du
Chiều rộng mặt đường 6m
 

1

 

Mặt cấp phối 2 lớp

 

1triệuđ/

 

1.320

 

1.200

Km
2 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 1.430 1.300
dầy 20 cm, mặt cấp phối 1
lớp
3 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 1.570 1.430
dầy 20 cm, mặt đá dăm
nước
5 Móng đá hộc hoặc đá xô bồ 1.700 1.540
dầy 20 cm, mặt đá dăm láng
nhựa dầy 12cm

Suất vốn đầu tư xây dựng đường ô tô tại đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch được tính toán phù hợp với tiêu chuẩn thiết kế đường ô tô (TCVN 4054:1985) và các qui định hiện hành khác có liên

Đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch

Đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch

Suất vốn đầu tư xây dựng đường ô tô tại đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch bao gồm các chi phí cần thiết để xây dựng đường ô tô theo tiêu chuẩn tính bình quân cho 1 Km đường (gồm nền đường và mặt đường)

Suất vốn đầu tư xây dựng 1 km đường tại đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch  được tính theo từng cấp đường và tính cho từng khu vực địa lý (đồng bằng, trung du, miền núi). Chiều dầy bình quân của nền đường ô tô được tính toán trong các chỉ tiêu suất vốn đầu tư là 40cm.

Suất vốn đầu tư xây dựng đường ô tô tại đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch chưa bao gồm các chi phí cho công tác: Làm giải phân cách, rào chắn, biển báo; Các trạm kiểm soát; và Hệ thống điện chiếu sáng, thoát nước mưa.

SÀN GIAO DỊCH BĐS ĐẤT VÀNG GROUP

Trụ sở chính: A21-22 Đường D4, phường Tân Hưng, Q7, TPHCM.

VP1: 127A Nguyễn Cao, Phú Mỹ Hưng, Q7, TPHCM.

VP2: 743 Đỗ Xuân Hợp, phường Phú Hữu, Q9, TPHCM.

Website: www.datvanggroup.com

Hotline: 09 199 09 399  –  094 9999 524

Đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch

Đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch

Leave a Reply

Your email address will not be published.