Submit Property
click to enable zoom
Loading Maps
We didn't find any results
open map
View Roadmap Satellite Hybrid Terrain My Location Fullscreen Prev Next

$ 0 to $ 7,000

More Search Options

$ 0 to $ 1,500,000

More Search Options
We found 0 results. Do you want to load the results now ?
Advanced Search

$ 0 to $ 1,500,000

More Search Options
we found 0 results
Your search results

Công trình nhà máy nhiệt điện trên đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch

Posted by sandatvang on 02/01/2018
| 0
5 (100%) 1 vote

Công trình nhà máy nhiệt điện trên đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch

Đầu tư đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch với vị trí bằng phẳng, một vị thế trời phú và đi kèm với những dự án tiềm năng.

  1. Vị trí:
  • Gần phà Cát Lái đã có dự án triển khai xây dựng cầu Cát Lái đây là huyết mạch giao thông với TP. Hồ Chí Minh, Đồng Nai đi hướng Vũng Tàu và ra Bắc. Nhơn Trạch có vị trí gần với quận 9, quận 7, huyện nhà Bè, Thủ Đức.Đây là những quận huyện thuộc TP. Hồ Chí Minh.
  • Quận huyện TP. Hồ Chí Minh có tốc độ phát triển rất cao đặc biệt là về cơ sở hạ tầng. Điều đó dẫn đến giá thành bất động sản đất nền Nhơn Trạch này rất sốt và giá cao. Điều này đang tạo ra tỉ suất sinh lợi cao và phát triển. Ở nhà Bè quận 7 đang xây dựng và sắp thành cây cầu cao nhất và dài nhất Việt Nam mang tên cầu Phước Khánh.Tạo nên cơn sốt đất nền trong tương lai cho khu đất Nhơn Trạch Đồng Nai.
  • Đất nên sổ đỏ Nhơn Trạch trở thành tâm điểm đầu tư từ phía ngoài Đồng Nai.Hiện tại có nhiều đại gia Thành phố Hồ Chí Minh mua số lượng lớn nhằm đầu tư tỉ suất sinh lợi cho tương lai.
  • Từ Nhơn Trạch đến Vũng Tàu mất khoảng 45 phút. Nhơn Trạch đến quốc lộ 1A để đi ra Bắc hết khoảng 15 phút.
    Nhơn Trạch có vị trí gần với quận 9, quận 7, huyện nhà Bè, Thủ Đức. Đây là những quận huyện thuộc TP. Hồ Chí Minh.
  • Từ đây đến miền tây qua cầu Phước Khánh hết khoảng 30 phút. Điều này giúp vị trí của Nhơn Trạch phát triển mạnh trong tương lai gần.

Quận huyện TP. Hồ Chí Minh có tốc độ phát triển rất cao đặc biệt là về cơ sở hạ tầng. Điều đó dẫn đến giá thành bất động sản đất nền Nhơn Trạch này rất sốt và giá cao. Điều này đang tạo ra tỉ suất sinh lợi cao và phát triển. Ở nhà Bè quận 7 đang xây dựng và sắp thành cây cầu cao nhất và dài nhất Việt Nam mang tên cầu Phước Khánh.Tạo nên cơn sốt đất nền trong tương lai cho khu đất Nhơn Trạch Đồng Nai.

dat-nen-so-do-nhon-trach-6

  1. Dự án tỉ suất sinh lợi cho tương lai:

Đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch phù hợp phân lô bán nền với các vị trí gần mặt tiền đường tỉ suất sinh lợi hiện tại 30-40%/ năm. Với các thổ đất lớn. Diện tích từ 10000 m2 trở lên còn rất nhiều phục vụ cho phân lô trong tương lai. Khoảng 2-3 năm nữa cơn sốt đất sẽ giống như quận 9, quận 7, nhà Bè tại TP. Hồ Chí Minh tỉ suất sinh lợi lúc này sẽ từ 200-500% so với giá trị ban đầu.

  1. Công trình nhà máy nhiệt điện trên đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch:

Bảng II.2 Suất vốn đầu tư xây dựng công trình nhà máy nhiệt điện

 

STT

 

Loại công trình

 

Đơn vị tính

Suất vốn

đầu tư

Trong đó
Xây dựng Thiết bị
 

1

 

Nhà máy nhiệt điện, công suất

330.000 KW/năm

 

1000đ/KW

 

14.500

 

3.920

 

8.780

2 Nhà máy nhiệt điện, công suất

600.000 KW/năm

14.600 4.130 8.600

 

  1. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình nhà máy nhiệt điện nêu tại Bảng II.2 được tính toán theo Tiêu chuẩn thiết kế TCVN số 4604: 1988 và TCVN 2622:1978 về phòng cháy và chữa cháy cho nhà và công trình. Đường dây và trạm biến áp được tính trên cơ sở tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành điện, các quy phạm an toàn kỹ thuật xây dựng trong tiêu chuẩn Việt nam TCVN số 5308:1991 và tiêu chuẩn về vật liệu xây dựng TCVN số 5846:1994.
  2. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình nhà máy nhiệt điện bao gồm:
    • Chi phí xây dựng các hạng mục chính của nhà máy như: nhà tua bin, nhà điều khiển trung tâm, trạm biến áp, hệ thống cung cấp than, hệ thống cung cấp đá vôi, hệ thống thải tro xỉ, hệ thống cấp dầu, hệ thống cấp thoát nước … và chi phí xây dựng các hạng mục phụ trợ.
    • Chi phí thiết bị bao gồm toàn bộ chi phí mua sắm và lắp đặt các thiết bị của nhà máy, các thiết bị thuộc hệ thống phân phối cao áp, hệ thống điện tự dùng, hệ thống điều khiển, đo lường và bảo vệ và các thiết bị phụ trợ khác.
  3. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình nhà máy nhiệt điện được tính cho một đơn vị công suất lắp đặt máy phát điện (tính cho 1KW).
    dat-nen-so-do-nhon-trach-4590

4.      Công trình nhà máy thuỷ điện trên đất nền sổ đỏ Nhơn Trạch:

Bảng II.3 Suất vốn đầu tư xây dựng công trình nhà máy thuỷ điện

 

STT

 

Loại công trình

 

Đơn vị tính

Suất vốn

đầu tư

Trong đó
Xây dựng Thiết bị
 

1

 

 

2

 

 

3

 

Nhà máy thuỷ điện, công suất từ 60.000 đến 150.000

KW/năm

Nhà máy thuỷ điện, công suất từ 200.000 đến 400.000

KW/năm

Nhà máy thuỷ điện, công suất từ 500.000 đến 700.000

KW/năm

 

1000đ/KW

 

 

 

 

 

17.700

 

 

15.300

 

 

12.000

 

7.380

 

 

5.880

 

 

4.920

 

8.120

 

 

7.500

 

 

5.540

 

  1. Suất vốn đầu tư xây dựng nhà máy thuỷ điện nêu tại Bảng II.3 được tính toán theo tiêu chuẩn về thiêt kế công trình thuỷ lợi TCVN 5060:1990; tiêu chuẩn thiết kế nhà công nghiệp TCVN 4604:1988 và các tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành điện.
  2. Suất vốn đầu tư xây dựng nhà máy thuỷ điện bao gồm:
    + Chi phí xây dựng các hạng mục công trình chính như tuyến đầu mối (đập đất, đập tràn), tuyến năng lượng (cửa lấy nước, đường hầm dẫn nước, tháp điều áp, đường ống áp lực, nhà máy, kênh xả, trạm phân phối điện,…); Các hạng mục tạm và dẫn dòng thi công (đê quây, các công trình phục vụ thi công tuyến năng lượng,…); chi phí xây dựng hệ thống quan trắc, hệ thống điều hoà, thông gió, các hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt, hệ thống chiếu sáng, hệ thống chống sét, hệ thống báo cháy và chữa cháy… các công trình phụ trợ của nhà máy.
    + Chi phí thiết bị bao gồm toàn bộ chi phí mua sắm, lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh các thiết bị chính, các thiết bị phụ trợ như: thiết bị cơ khí thuỷ công, thiết bị cơ điện, các thiết bị phục vụ chung của nhà máy.
  1. Suất vốn đầu tư xây dựng nhà máy thuỷ điện được tính cho một đơn vị công suất lắp đặt máy phát điện (1KW).

+ Suất vốn đầu tư xây dựng công trình trạm biến áp nêu tại Bảng II.4 được tính toán với công trình cấp III theo tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành điện, các qui phạm an toàn kỹ thuật xây dựng trong Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 5308: 1991 và các qui định hiện hành liên quan khác.

+ Suất đầu tư xây dựng công trình trạm biến áp bao gồm:

– Chi phí xây dựng:

+ Đối với trạm biến áp trong nhà: chi phí xây dựng gồm chi phí xây dựng nhà đặt trạm biến áp, chi phí cho hệ thống tiếp đất chống sét, hệ thống biển báo hiệu, chỉ dẫn trạm biến áp, chi phí phòng cháy chữa cháy.

+ Đối với trạm biến áp ngoài trời: chi phí xây dựng gồm chi phí giá treo máy biến áp (đối với trường hợp trạm treo), chi phí cho hệ thống tiếp đất chống sét, hệ thống biển báo hiệu, chỉ dẫn trạm biến áp, chi phí phòng cháy chữa cháy.

– Chi phí thiết bị gồm chi phí mua và lắp đặt thiết bị, máy biến áp và thiết bị phụ trợ, chi phí thí nghiệm và hiệu chỉnh.

+ Suất vốn đầu tư xây dựng công trình trạm biến áp chưa tính đến chi phí xây dựng các hạng mục ngoài công trình trạm như sân, đường, hệ thống điện chiếu sáng và hệ thống thoát nước ngoài nhà, v.v…

+ Suất vốn đầu tư xây dựng trạm biến áp được tính bình quân cho 1 KVA công suất lắp đặt máy

5.      Đường dây tải điện

Bảng II.5 Suất vốn đầu tư xây dựng công trình đường dây tải điện

 

STT

 

Loại công trình

Đơn vị tính Suất vốn

đầu tư

Trong đó
Xây dựng Thiết bị
1 Đường dây trần 6-10-22 KV, 1000đ/Km
dây nhôm lõi thép
a AC – 35 _ 51.500 46.700
b AC – 50 _ 62.900 57.200
c AC – 70 _ 96.700 87.800
d AC – 95 _ 115.400 104.800
2 Đường dây trần 22 KV, dây 1000đ/Km
hợp kim nhôm
a AAAC – 70 _ 120.400 109.400
b AAAC – 95 _ 156.200 141.900
3 Đường dây trần 35 KV, dây 1000đ/Km
nhôm lõi thép
a AC – 50 _ 98.300 89.300
b AC – 70 _ 109.800 9.700
c AC – 95 _ 127.300 115.760
d AC – 120 _ 155.300 141.200
4 Đường dây trần 110KV, dây 1000đ/Km
nhôm lõi thép, 1 mạch
a AC – 150 _ 406.300 369.300
b AC – 185 _ 481.800 437.980
c AC – 240 _ 545.400 495.800
5 Đường dây trần 110KV, dây 1000đ/Km
nhôm lõi thép, 2 mạch
a AC – 150 _ 649.800 590.700
b AC – 185 _ 780.000 709.000
c AC – 240 _ 1.006.200 914.660

+ Suất vốn đầu tư xây dựng đường dây tải điện nêu tại Bảng II.5 được tính toán với công trình cấp II, III theo các tiêu chuẩn thiết kế điện; các tiêu chuẩn về vật liệu xây dựng trong Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 5846 :  1994, các qui phạm an toàn kỹ thuật xây dựng trong TCVN 5308 : 1991 và các qui định hiện hành liên quan khác.

+ Suất đầu tư xây dựng công trình đường dây tải điện bao gồm:

  • Chi phí xây dựng gồm: Chi phí dây dẫn, cách điện và các phụ kiện cách điện, các vật liệu nối đất (sử dụng cọc tia hỗn hợp loại RC2), xà, cột bê tông ly tâm, móng cột, và chi phí các biển báo hiệu, chỉ dẫn đường dây, chi phí thí nghiệm và hiệu chỉnh.

+ Suất vốn đầu tư xây dựng công trình đường dây tải điện chưa tính đến các chi phí lắp đặt tủ điện và thiết bị điện cao thế và các hạng mục công trình phụ trợ phục vụ thi công đường dây.

+ Suất vốn đầu tư xây dựng công trình đường dây tải điện được tính bình quân cho 1 Km chiều dài đường dây.

THÀNH CÔNG TRONG BẤT ĐỘNG SẢN

PHỤ THUỘC VÀO TẦM NHÌN CỦA BẠN

Hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được tư vấn miễn phí.

SÀN DAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN ĐẤT VÀNG GROUP

Địa chỉ:

+ Trụ sở chính: A21-22 Đường D4, P. Tân Hưng, Q.7, TPHCM.

+ VP1: 127A Nguyễn Cao, Phú Mỹ Hưng, Q7, TPHCM

+ VP2: 743 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phú Hữu Q.9, TPHCM

Website: www.datvanggroup.com

Hotline: 09.199.09.399 – 094.9999.52
dat-nen-so-do-nhon-trach-87

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.